Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Unit4: My classroom

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:42' 03-11-2013
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Do Dong Primary School
    Teacher : Nguyen Thi Tham
    Class : 4B

    welcome to all the teachers
    to our class
    Kim’s Game
    Kim’s Game
    ruler
    table
    eraser
    book
    pen
    pencil
    chair
    notebook
    Section A : (A1,2,3 )
    ( Page 38-39)
    Unit 4: My Classroom
    Wednesday, October 17th, 2012
    Vocabulary:
    a map
    maps
    pencils
    Vocabulary:
    a pencil
    a school bag
    Vocabulary:
    school bags
    a pencil box
    Vocabulary:
    pencil boxes
    - a notebook
    Vocabulary:
    notebooks
    - on the wall

    : trên tường
    Let’s match:
    1. a school bag.
    2. maps.
    3. pencils.
    4. notebooks.
    a
    d
    c
    b
    - a pencil box
    - a notebook
    - a school bag
    - a pencil
    pencils
    pencil boxes
    notebooks
    school bags
    - on the wall
    : trên tường
    : cặp sách
    : quyển vở
    : hộp bút chì
    : bút chì
    - a map maps : bản đồ
    Vocabulary:
    1.Look, listen and repeat
    This is our classroom.
    These are maps.
    They are on the wall.
    Model Sentences:
    These/ those are [maps].
    (Đây là/kia là những………)
    They are [on the wall].
    (Chúng là ………………….)
    Dùng để giới thiệu danh từ số nhiều ở gần hoặc ở xa và vị trí của chúng.
    2. Look and say
    These are pencil boxes
    They are on the table
    Those are school bags
    They are on the table
    Cách chơi như sau:
    Trên bảng cô đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi h?t cỏc ô màu. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thỡ nhu?ng cõu tr? l?i cho d?i b?n. Đội nào có số điểm cao hon, đội đó sẽ thắng cuộc.

    secret doorway
    These are school bags
    Those are pencils.
    These are notebooks
    Those are pencil boxes.



















    3. Let’s talk
    These are ........................... .
    They are ............................ .
    Those are ........................... .
    They are ............................. .
    Crossword Puzzle
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    HOMEWORK:
    - Learn the lesson by heart.
    Do the exercise 1, 2 on
    page 31, 32- Workbook.
    - Prepare A 4, 5, 6 on page40,41.
    Thanks for your attention!
     
    Gửi ý kiến